
Titanium dioxide không chỉ được sử dụng làm chất tạo màu trong ngành công nghiệp cao su mà còn có các chức năng gia cường, chống lão hóa và làm đầy. Khi thêm titanium dioxide vào các sản phẩm cao su và nhựa, dưới ánh nắng mặt trời, nó có khả năng chống lại ánh sáng mặt trời, không bị nứt, không đổi màu, có độ giãn dài cao và khả năng chống axit và kiềm. Titanium dioxide dùng trong cao su chủ yếu được sử dụng trong lốp xe ô tô, giày cao su, sàn cao su, găng tay, thiết bị thể thao, v.v., và nói chung loại anatase là loại chính. Tuy nhiên, đối với sản xuất lốp xe ô tô, một lượng nhất định sản phẩm rutile thường được thêm vào để tăng cường khả năng chống ozone và chống tia cực tím.
Titanium dioxide cũng được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm. Vì titanium dioxide không độc hại và vượt trội hơn nhiều so với chì trắng, hầu hết các loại bột tạo mùi đều sử dụng titanium dioxide để thay thế chì trắng và kẽm trắng. Chỉ cần thêm 5%-8% titanium dioxide vào bột là có thể đạt được màu trắng bền lâu, giúp mùi hương trở nên mịn màng hơn, có độ bám dính, khả năng thấm hút và độ che phủ tốt hơn. Titanium dioxide có thể làm giảm cảm giác nhờn và trong suốt trong màu gouache và kem dưỡng da. Titanium dioxide cũng được sử dụng trong nhiều loại hương liệu khác, kem chống nắng, xà phòng cục, xà phòng trắng và kem đánh răng.
Ngành công nghiệp sơn phủ: Sơn phủ được chia thành sơn phủ công nghiệp và sơn phủ kiến trúc. Với sự phát triển của ngành xây dựng và ngành công nghiệp ô tô, nhu cầu về titan dioxide ngày càng tăng, chủ yếu là loại rutile.
Lớp men làm từ titan dioxide có độ trong suốt cao, trọng lượng nhẹ, khả năng chịu va đập tốt, tính chất cơ học tốt, màu sắc tươi sáng và không dễ bị ô nhiễm. Titan dioxide dùng trong thực phẩm và dược phẩm là titan dioxide có độ tinh khiết cao, hàm lượng kim loại nặng thấp và khả năng che phủ tốt.
| Tên mẫu | titan dioxit rutile | ( Người mẫu ) | R-930 | |
| Số mục tiêu GB | 1250 | Phương pháp sản xuất | Phương pháp axit sulfuric | |
| Dự án giám sát | ||||
| số seri | THỜI GIAN | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | KẾT QUẢ | Đánh giá |
| 1 | Hàm lượng TiO2 | ≥94 | 95,1 | Đạt tiêu chuẩn |
| 2 | Hàm lượng tinh thể rutile | ≥95 | 96,7 | Đạt tiêu chuẩn |
| 3 | Lực làm biến màu (so với mẫu) | 106 | 110 | Đạt tiêu chuẩn |
| 4 | Hấp thụ dầu | ≤ 21 | 19 | Đạt tiêu chuẩn |
| 5 | Giá trị pH của dung dịch nước | 6,5-8,0 | 7,41 | Đạt tiêu chuẩn |
| 6 | Vật liệu bay hơi ở 105°C (khi thử nghiệm) | ≤0,5 | 0,31 | Đạt tiêu chuẩn |
| 7 | Kích thước hạt trung bình | ≤0,35um | 0,3 | Đạt tiêu chuẩn |
| 9 | Hàm lượng hòa tan trong nước | ≤0,4 | 0,31 | Đủ điều kiện |
| 10 | Độ phân tán | ≤16 | 15 | Đạt tiêu chuẩn |
| ] 11 | Độ sáng, L | ≥95 | 97 | Đạt tiêu chuẩn |
| 12 | Sức mạnh ẩn giấu | ≤45 | 41 | Đạt tiêu chuẩn |